Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assess

/əˈses/ B2 IELTS phổ biến #4

Nghĩa

đánh giá, ước lượng v

Định nghĩa · To evaluate or estimate the quality or value of something.

“Teachers assess student performance regularly.”Giáo viên đánh giá thành tích học sinh thường xuyên.

“We need to assess the risks before proceeding.”Chúng ta cần đánh giá các rủi ro trước khi tiến hành.

Đồng nghĩa evaluatejudge
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'assessare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'assess' để thể hiện quan điểm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các báo cáo và đánh giá.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...