Từ vựng A2

Chủ đề people · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

teenager

/ˈtiː.neɪ.dʒər/ A2 TOEIC phổ biến #345

Nghĩa

thanh thiếu niên (13–19 tuổi) n.

Định nghĩa · A person aged between thirteen and nineteen years.

“A teenager is looking at her phone.”Một thanh thiếu niên đang nhìn vào điện thoại.

“The teenager wears a school uniform.”Người thiếu niên mặc đồng phục học sinh.

Mẹo IELTS · Dùng 'teenager' để nói về kinh nghiệm tuổi trẻ.

Ghi chú · Dùng 'teenager' hoặc 'teen' cho người từ 13 đến 19 tuổi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...