Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

teen

/ti:n/ Collins ★★ phổ biến #2620

Nghĩa thường dùng

thanh thiếu niên danh từ

“She is a teen who loves music.”Cô ấy là một thanh thiếu niên yêu thích âm nhạc.

Biến thể từ teens số nhiều
Trái nghĩa adulteldersenior
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

teen

//

Định nghĩa tiếng Anh

n a juvenile between the onset of puberty and maturity s being of the age 13 through 19

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...