Từ vựng B2

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

globalize

/ˈɡloʊ.bəl.aɪz/ B2 TOEIC phổ biến #6100

Nghĩa

toàn cầu hóa v.

Định nghĩa · To make something worldwide or universal.

“Many firms globalize to access new markets.”Nhiều công ty toàn cầu hóa để tiếp cận thị trường mới.

“Globalizing the brand required significant investment.”Toàn cầu hóa thương hiệu đòi hỏi đầu tư đáng kể.

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về kinh doanh quốc tế.

Ghi chú · Word-form: globalize (v.) → globalization (n.). Chủ đề thường gặp trong TOEIC Part 7 bài đọc kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...