Từ vựng B2

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

capitalize

/ˈkæp.ɪ.t̬əl.aɪz/ B2 TOEIC phổ biến #6090

Nghĩa

tận dụng; vốn hóa v.

Định nghĩa · To make the most of something or convert it into capital.

“The firm capitalized on the growing demand.”Công ty tận dụng nhu cầu đang tăng.

“They capitalized the new venture at $2 million.”Họ vốn hóa dự án mới ở mức 2 triệu đô.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện khả năng tận dụng cơ hội.

Ghi chú · Word-form: capitalize (v.) → capitalization (n.). 'Capitalize on' = tận dụng cơ hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...