Từ vựng B2

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

formalize

/ˈfɔːr.məl.aɪz/ B2 TOEIC phổ biến #6094

Nghĩa

chính thức hóa v.

Định nghĩa · To make something official or formal.

“They formalized the partnership with a signed agreement.”Họ chính thức hóa quan hệ đối tác bằng một thỏa thuận ký kết.

“The company formalized its remote-work policy last quarter.”Công ty đã chính thức hóa chính sách làm việc từ xa trong quý vừa rồi.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về quy trình hoặc thỏa thuận.

Ghi chú · Word-form: formalize (v.) → formalization (n.). Phân biệt với 'official' (tính từ/danh từ).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...