Từ vựng B2

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

utilize

/ˈjuː.t̬əl.aɪz/ B2 TOEIC phổ biến #6097

Nghĩa

tận dụng, sử dụng v.

Định nghĩa · to make use of something effectively

“The team utilized every available resource.”Nhóm đã tận dụng mọi nguồn lực sẵn có.

“We can utilize the spare capacity for new orders.”Chúng ta có thể tận dụng năng lực dự phòng cho các đơn hàng mới.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về việc sử dụng tài nguyên hiệu quả.

Ghi chú · Word-form: utilize (v.) → utilization (n.). Trang trọng hơn 'use'; phổ biến trong văn bản kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...