maximize
Nghĩa
Định nghĩa · To make something as large or great as possible.
“The strategy aims to maximize shareholder value.”Chiến lược nhằm tối đa hóa giá trị cổ đông.
“We maximized efficiency by automating repetitive tasks.”Chúng tôi tối đa hóa hiệu quả bằng cách tự động hóa các tác vụ lặp.
Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự tối ưu hóa trong bài viết.
Ghi chú · Word-form: maximize (v.) → maximization (n.). Đối nghĩa: minimize (v.) → minimization (n.).