Từ vựng B2

Chủ đề verbs ize · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

maximize

/ˈmæk.sɪ.maɪz/ B2 TOEIC phổ biến #6096

Nghĩa

tối đa hóa v.

Định nghĩa · To make something as large or great as possible.

“The strategy aims to maximize shareholder value.”Chiến lược nhằm tối đa hóa giá trị cổ đông.

“We maximized efficiency by automating repetitive tasks.”Chúng tôi tối đa hóa hiệu quả bằng cách tự động hóa các tác vụ lặp.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự tối ưu hóa trong bài viết.

Ghi chú · Word-form: maximize (v.) → maximization (n.). Đối nghĩa: minimize (v.) → minimization (n.).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...