Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

DAILY LIFE AND HOME(Đời sống thường ngày và gia đình)

12 từ vựng
Ngọc Bùi
Đăng bởi
Ngọc Bùi @buingocddee
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  12 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/brɪŋ bæk/
v.
đem cái gì trở lại chỗ cũ
Can you bring back the chair from the other room?
Bạn có thể đem cái ghế từ phòng bên không?
Chi tiết
This song brings back good memories.Bài hát này gợi lại những kỷ niệm đẹp.
Đồng nghĩaretrieve
Cụm hay dùngbring back memoriesbring back a souvenir
Thường dùng trong ngữ cảnh trả lại hoặc gợi nhớ.
/ˌduː wɪˈðaʊt/
phr. v.
xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì)
Money is short this year, so we will have to do without a holiday.
Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.
Chi tiết
Đồng nghĩamanage without
Phrasal verb với DO. "do without + N" = tự xoay xở khi thiếu thứ gì.
/pʊt əˈweɪ/
v.
cất đi, để vào chỗ đúng
Please put away your toys after playing.
Xin hãy cất đồ chơi của bạn sau khi chơi xong.
Chi tiết
He put away the books on the shelf.Anh ấy đã cất sách vào kệ.
Đồng nghĩastoretidy up
Cụm hay dùngput away groceriesput away clothesput away dishes
Dùng khi nói về việc sắp xếp đồ vật.
put on
/pʊt ɒn/
phr.
mặc
/tɜːn ɒf/
v.phr
Tắt
Please turn off the lights when you leave the room.
Xin hãy tắt đèn khi bạn rời khỏi phòng.
Chi tiết
Turn off your phone.Tắt điện thoại của bạn.
Đồng nghĩaswitch offshut off
Cụm hay dùngturn off the lightturn off the TV
Họ từturn-off (n)
Viết đúng là 'turn off' (2 từ).
/ˌtɜːn ˈɒn/
phrasalv
Bật, mở
Please turn on the lights in the room now.
Xin hãy bật đèn trong phòng ngay bây giờ.
Chi tiết
Turn on the computer.Bật máy tính lên.
Đồng nghĩaswitch onactivate
Cụm hay dùngturn on the lightturn on the TV
Bật thiết bị, đối lập với turn off.
/ˌweɪk ˈʌp/
phr.
tỉnh giấc, thức giấc
I wake up at six every day.
Tôi thức giấc lúc sáu giờ mỗi ngày.
Chi tiết
The baby wakes up early.Em bé thức dậy sớm.
Cụm hay dùngwake up earlywake up late
“wake up” = mở mắt tỉnh giấc; “get up” = rời khỏi giường. Hai việc khác nhau.
phrasal verb
sử dụng hết, tiêu thụ hoàn toàn
We need to use up the leftovers before they spoil.
Chúng ta cần sử dụng hết đồ ăn thừa trước khi chúng hỏng.
/θroʊ əˈweɪ/
v.
vứt đi, loại bỏ
Don't throw away that paper, it's important.
Đừng vứt đi tờ giấy đó, nó quan trọng.
Chi tiết
She threw away the old shoes.Cô ấy đã vứt đi đôi giày cũ.
Đồng nghĩadiscarddispose of
Cụm hay dùngthrow away trashthrow away old clothesthrow away food
Dùng khi nói về việc không còn cần một thứ gì đó nữa.
/ɡɪv bæk/
v.
trả lại, hoàn lại
I need to give back the book I borrowed.
Tôi cần phải trả lại cuốn sách tôi đã mượn.
Chi tiết
She gave back the money to her friend.Cô ấy đã trả lại tiền cho bạn của mình.
Đồng nghĩareturnrepay
Cụm hay dùnggive back a favorgive back lost itemsgive back borrowed things
Thường dùng khi trả lại thứ gì đó cho người khác.
/wɛr aʊt/
v.
trở nên không sử dụng được do sử dụng
My shoes wore out after a year of use.
Giày của tôi đã hỏng sau một năm sử dụng.
Chi tiết
The tires wore out quickly on rough roads.Lốp xe đã hỏng nhanh chóng trên đường xấu.
Đồng nghĩadeterioratewear down
Cụm hay dùngwear out quicklywear out a welcome
Thường dùng để chỉ tình trạng hư hỏng.
/ˌteɪk əˈweɪ/
phr.
mua mang đi (không dùng tại quán)
I'm in a hurry, so I'll take away two coffees.
Tôi đang vội nên sẽ mua mang đi hai ly cà phê.
Chi tiết
Cụm hay dùngtake awaya takeaway coffee
Họ từtakeaway (n.)
Anh-Anh dùng "take away"; Anh-Mỹ dùng "to go". Viết liền "takeaway" là danh từ (đồ mang đi / quán bán mang đi).
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...