do without
/ˌduː wɪˈðaʊt/ B2
Nghĩa
xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì)
phr. v.
Định nghĩa · To manage or survive without something.
“Money is short this year, so we will have to do without a holiday.”Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.
Đồng nghĩa
manage without
Ghi chú · Phrasal verb với DO. "do without + N" = tự xoay xở khi thiếu thứ gì.