Từ vựng B2

Chủ đề Cụm với do và make · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

do without

/ˌduː wɪˈðaʊt/ B2

Nghĩa

xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì) phr. v.

Định nghĩa · To manage or survive without something.

“Money is short this year, so we will have to do without a holiday.”Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.

Đồng nghĩa manage without

Ghi chú · Phrasal verb với DO. "do without + N" = tự xoay xở khi thiếu thứ gì.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...