Kho từ › Cụm với do và make › do without

do without

B2 phr. v. 📁 Cụm với do và make EVU-UI
xoay xở mà không có, sống thiếu (thứ gì)
UK /ˌduː wɪˈðaʊt/ · US /ˌduː wɪˈðaʊt/
Money is short this year, so we will have to do without a holiday.
→ Năm nay eo hẹp tiền, nên chúng tôi phải chịu không đi nghỉ mát.
Đồng nghĩa
manage without
Phrasal verb với DO. "do without + N" = tự xoay xở khi thiếu thứ gì.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...