Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

incidence

/ˈɪnsɪdəns/ B2 IELTS phổ biến #331

Nghĩa

tỷ lệ xảy ra, tần suất n

Định nghĩa · The frequency or rate of something happening.

“The incidence of diabetes is rising globally.”Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đang gia tăng trên toàn cầu.

“The incidence of flu increases in winter.”Tỷ lệ mắc cúm tăng vào mùa đông.

Đồng nghĩa occurrencerate

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để minh họa tỷ lệ trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...