Kho từ › academic › incidence

incidence ID 133951 //ˈɪn.sɪ.dəns//

B1 danh từ 📁 academic IELTS
tỷ lệ
The incidence of crime has decreased.
→ Tỷ lệ tội phạm đã giảm.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...