incidence
/ˈɪnsɪdəns/ B2 IELTS phổ biến #331
Nghĩa
tỷ lệ xảy ra, tần suất
n
Định nghĩa · The frequency or rate of something happening.
“The incidence of diabetes is rising globally.”Tỷ lệ mắc bệnh tiểu đường đang gia tăng trên toàn cầu.
“The incidence of flu increases in winter.”Tỷ lệ mắc cúm tăng vào mùa đông.
Đồng nghĩa
occurrencerate
Cụm hay dùng
high incidenceincidence rate
Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu để minh họa tỷ lệ trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.