Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

index

/ˈɪndeks/ B2 IELTS phổ biến #333

Nghĩa

chỉ số, mục lục n

Định nghĩa · A list or measure that shows information.

“The price index rose by 3% this year.”Chỉ số giá tăng 3% năm nay.

“The index shows the price changes over time.”Chỉ số cho thấy sự thay đổi giá theo thời gian.

Đồng nghĩa listdirectory
Cụm hay dùng index numberindex page

Mẹo IELTS · Sử dụng chỉ số để minh họa dữ liệu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để tra cứu thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...