index
/ˈɪndeks/ B2 IELTS phổ biến #333
Nghĩa
chỉ số, mục lục
n
Định nghĩa · A list or measure that shows information.
“The price index rose by 3% this year.”Chỉ số giá tăng 3% năm nay.
“The index shows the price changes over time.”Chỉ số cho thấy sự thay đổi giá theo thời gian.
Cụm hay dùng
index numberindex page
Mẹo IELTS · Sử dụng chỉ số để minh họa dữ liệu trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để tra cứu thông tin.