Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

inhibit

/ɪnˈhɪbɪt/ B2 IELTS phổ biến #507

Nghĩa

ngăn chặn v

Định nghĩa · To prevent something from happening or to hold back.

“Lack of funding inhibits innovation.”Thiếu nguồn tài trợ ngăn chặn đổi mới.

“Fear can inhibit personal growth.”Nỗi sợ có thể ngăn chặn sự phát triển cá nhân.

Đồng nghĩa restrainprevent

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả rào cản trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong tâm lý học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...