Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

interact

/ˌɪntərˈækt/ B2 IELTS phổ biến #151

Nghĩa

tương tác v

Định nghĩa · To communicate or work together with others.

“Children learn best when they interact with peers.”Trẻ em học tốt nhất khi tương tác với bạn bè.

“Students interact during group projects.”Học sinh tương tác trong các dự án nhóm.

Đồng nghĩa engagecommunicate

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự tương tác trong các ví dụ cá nhân.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...