Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

manual

/ˈmænjuəl/ B2 IELTS phổ biến #510

Nghĩa

sách hướng dẫn n

Định nghĩa · A book or manual that provides instructions.

“Read the manual before assembling the device.”Đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp thiết bị.

“I read the manual before assembling the furniture.”Tôi đã đọc sách hướng dẫn trước khi lắp ráp đồ nội thất.

Đồng nghĩa guidebookhandbook

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ từ sách hướng dẫn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hướng dẫn sử dụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...