Kho từ › academic › manual

manual ID 341356 //ˈmæn.ju.əl//

B1 tính từ 📁 academic IELTS
thủ công
He prefers manual work over office jobs.
→ Anh ấy thích công việc thủ công hơn là công việc văn phòng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...