Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mutual

/ˈmjuːtʃuəl/ B2 IELTS phổ biến #516

Nghĩa

tương hỗ, lẫn nhau adj

Định nghĩa · Shared by two or more parties; reciprocal.

“Successful partnerships require mutual respect.”Quan hệ đối tác thành công đòi hỏi sự tôn trọng lẫn nhau.

“They have a mutual respect for each other.”Họ có sự tôn trọng lẫn nhau.

Đồng nghĩa sharedjoint
Họ từ mutuality (n)
Cấu tạoTừ gốc Latin 'mutuus' có nghĩa là lẫn nhau.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự hợp tác trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mối quan hệ giữa hai bên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...