Kho từ › awl-sublist-8 › paragraph

paragraph

B2 n 📁 awl-sublist-8 IELTS
đoạn văn
UK /ˈpærəɡræf/ · US /ˈpærəɡræf/
A distinct section of writing in a text.
Each paragraph should focus on one idea.
→ Mỗi đoạn văn nên tập trung vào một ý.
Each paragraph should have a clear main idea.→ Mỗi đoạn văn nên có một ý chính rõ ràng.
Đồng nghĩa
sectionpassage
Collocations
introductory paragraphconcluding paragraphbody paragraph
🎯 IELTS: Sử dụng để cấu trúc bài viết rõ ràng.
Dùng để tổ chức ý tưởng trong văn bản.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...