Kho từ › academic › Abandon

Abandon ID 201829

B1 n 📁 academic IELTS
Bỏ rơi
The decision to abandon the project was made after careful consideration of the risks involved.
→ Quyết định bỏ rơi dự án được đưa ra sau khi xem xét cẩn thận các rủi ro liên quan.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...