plus
/plʌs/ B2 IELTS phổ biến #461
Nghĩa
cộng, thêm
prep
Định nghĩa · Used to add something; in addition to.
“The cost is $50 plus tax.”Chi phí là 50 đô la cộng thuế.
“Five plus three equals eight.”Năm cộng ba bằng tám.
Cụm hay dùng
two plus twoplus size
Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ thông tin trong bài viết.
Ghi chú · Giới từ: cộng, thêm.