Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

plus

/plʌs/ B2 IELTS phổ biến #461

Nghĩa

cộng, thêm prep

Định nghĩa · Used to add something; in addition to.

“The cost is $50 plus tax.”Chi phí là 50 đô la cộng thuế.

“Five plus three equals eight.”Năm cộng ba bằng tám.

Đồng nghĩa andadded to
Cụm hay dùng two plus twoplus size

Mẹo IELTS · Sử dụng để làm rõ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Giới từ: cộng, thêm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...