Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

practitioner

/prækˈtɪʃənər/ B2 IELTS phổ biến #462

Nghĩa

người hành nghề n

Định nghĩa · A person who practices a profession, especially in healthcare.

“Medical practitioners must update their skills.”Người hành nghề y phải cập nhật kỹ năng.

“The practitioner examined the patient thoroughly.”Người hành nghề đã kiểm tra bệnh nhân một cách kỹ lưỡng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả chuyên môn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ người làm nghề chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...