Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

precise

/prɪˈsaɪs/ B2 IELTS phổ biến #283

Nghĩa

chính xác, cụ thể adj

Định nghĩa · Exact and accurate; free from error.

“The instructions must be precise.”Hướng dẫn phải chính xác.

“Her measurements were precise and reliable.”Các phép đo của cô ấy rất chính xác và đáng tin cậy.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự rõ ràng trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự chính xác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...