Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

AWL Sublist 5 — 60 từ academic

60 từ vựng C1 IELTS
Đăng nhập để học
Danh sách từ vựng  60 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/əˈkædəmi/
n
học viện, viện hàn lâm
She studied at a prestigious music academy.
Cô ấy học tại một học viện âm nhạc danh tiếng.
Chi tiết
She attended a prestigious academy.Cô ấy đã theo học tại một học viện danh tiếng.
Đồng nghĩainstituteschool
Cụm hay dùngmilitary academyart academyacademy award
Thường dùng để chỉ các cơ sở giáo dục cao cấp.
/əˈdʒʌst/
v
điều chỉnh, thích nghi
Children adjust to new environments quickly.
Trẻ em thích nghi với môi trường mới nhanh chóng.
Chi tiết
You can adjust the settings for better performance.Bạn có thể điều chỉnh cài đặt để có hiệu suất tốt hơn.
Đồng nghĩamodifyalter
Cụm hay dùngadjust settingsadjust expectationsadjust behavior
Dùng để chỉ sự điều chỉnh nhỏ.
/ˈɔːltər/
v
thay đổi, sửa đổi
The new policy will alter how we work.
Chính sách mới sẽ thay đổi cách chúng ta làm việc.
Chi tiết
You can alter your plans if necessary.Bạn có thể thay đổi kế hoạch của mình nếu cần thiết.
Đồng nghĩachangemodify
Cụm hay dùngalter the designalter the course
Thường dùng trong thiết kế.
/əˈmend/
v
sửa đổi, tu chính
The constitution was amended in 1990.
Hiến pháp đã được sửa đổi năm 1990.
Chi tiết
They decided to amend the contract for clarity.Họ quyết định sửa đổi hợp đồng để rõ ràng hơn.
Đồng nghĩamodifyrevise
Cụm hay dùngamend a lawamend a document
Họ từamendment (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.
/əˈwer/
adj
nhận thức được
Consumers are increasingly aware of environmental issues.
Người tiêu dùng ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.
Chi tiết
She is aware of the risks involved.Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan.
Đồng nghĩaconsciousinformed
Cụm hay dùngbe aware ofbecome awarefully aware
Dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.
/kəˈpæsəti/
n
năng lực, sức chứa
The hospital is operating at full capacity.
Bệnh viện đang hoạt động hết công suất.
Chi tiết
The stadium has a seating capacity of 50,000.Sân vận động có sức chứa 50.000 chỗ ngồi.
Đồng nghĩaabilityvolume
Cụm hay dùngfull capacitymaximum capacitycapacity building
Dùng để chỉ khả năng hoặc sức chứa.
/ˈtʃæləndʒ/
n
thử thách
Climate change is the defining challenge of our era.
Biến đổi khí hậu là thử thách định nghĩa thời đại chúng ta.
Chi tiết
Climbing the mountain was a real challenge.Leo núi là một thử thách thực sự.
Đồng nghĩatestdifficulty
Cụm hay dùngface a challengechallenge yourselfovercome a challenge
Dùng để chỉ những thử thách trong cuộc sống.
/klɔːz/
n
điều khoản, mệnh đề
The contract contains a confidentiality clause.
Hợp đồng có một điều khoản bảo mật.
Chi tiết
The contract includes a clause about payment terms.Hợp đồng bao gồm một điều khoản về điều kiện thanh toán.
Đồng nghĩaprovisionstipulation
Cụm hay dùngcontract clauselegal clause
Thường dùng trong văn bản pháp lý.
/ˈkɒmpaʊnd/
n
hợp chất, sự kết hợp
Water is a compound of hydrogen and oxygen.
Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Chi tiết
Water is a compound of hydrogen and oxygen.Nước là hợp chất của hydro và oxy.
Đồng nghĩamixturecombination
Cụm hay dùngchemical compoundorganic compoundcompound interest
Dùng để chỉ hợp chất hóa học.
/ˈkɒnflɪkt/
n
xung đột, mâu thuẫn
There is conflict between economic and environmental goals.
Có xung đột giữa mục tiêu kinh tế và môi trường.
Chi tiết
The conflict lasted for many years.Xung đột kéo dài nhiều năm.
Đồng nghĩadisputestruggle
Cụm hay dùngarmed conflictconflict resolutionconflict of interest
Dùng để chỉ sự mâu thuẫn giữa các bên.
/kənˈsʌlt/
v
tham khảo, hỏi ý kiến
You should consult a doctor before exercising.
Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi tập luyện.
Chi tiết
You should consult a doctor about your symptoms.Bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ về triệu chứng của mình.
Đồng nghĩaadviseseek
Cụm hay dùngconsult a lawyerconsult an expertconsult with
Dùng khi cần ý kiến từ người khác.
/ˈkɒntækt/
n
sự liên hệ, tiếp xúc
Maintain regular contact with your supervisor.
Duy trì liên hệ thường xuyên với người giám sát.
Chi tiết
He made contact with the company.Anh ấy đã liên hệ với công ty.
Đồng nghĩacommunicationconnection
Cụm hay dùngmake contactstay in contactlose contact
Dùng để chỉ sự liên hệ giữa người với người.
/dɪˈklaɪn/
v
giảm, từ chối
Birth rates have declined in many countries.
Tỷ lệ sinh đã giảm ở nhiều quốc gia.
Chi tiết
Sales began to decline last year.Doanh số bắt đầu giảm vào năm ngoái.
Đồng nghĩadecreaserefuse
Cụm hay dùngdecline in salessharp declinesteady decline
Dùng để chỉ sự giảm sút hoặc từ chối.
/dɪˈskriːt/
adj
rời rạc, riêng biệt
The problem can be divided into discrete parts.
Vấn đề có thể được chia thành các phần riêng biệt.
Chi tiết
The data points are discrete and not part of a continuous set.Các điểm dữ liệu là rời rạc và không thuộc về một tập liên tục.
Đồng nghĩaseparateindividual
Cụm hay dùngdiscrete datadiscrete variablesdiscrete system
Thường dùng trong toán học và khoa học.
/drɑːft/
n
bản nháp, dự thảo
The first draft needs significant revision.
Bản nháp đầu tiên cần sửa đổi đáng kể.
Chi tiết
I need to revise this draft before submission.Tôi cần sửa bản nháp này trước khi nộp.
Đồng nghĩaoutlinesketch
Cụm hay dùngdraft proposaldraft reportinitial draft
Dùng để chỉ bản nháp chưa hoàn chỉnh.
/ɪˈneɪbl/
v
cho phép, làm cho có thể
Technology enables remote collaboration.
Công nghệ cho phép cộng tác từ xa.
Chi tiết
This software will enable better communication.Phần mềm này sẽ cho phép giao tiếp tốt hơn.
Đồng nghĩaallowfacilitate
Cụm hay dùngenable accessenable featuresenable communication
Dùng để chỉ sự cho phép hoặc tạo điều kiện.
/ˈenərdʒi/
n
năng lượng
Renewable energy is the future of power generation.
Năng lượng tái tạo là tương lai của ngành phát điện.
Chi tiết
Solar energy is clean.Năng lượng mặt trời sạch.
Đồng nghĩapowervigor
Cụm hay dùngrenewable energysave energy
Họ từenergetic (adj)energize (v)
Năng lượng, sức mạnh
/ɪnˈfɔːrs/
v
thực thi, cưỡng chế
Police enforce traffic laws strictly here.
Cảnh sát thực thi luật giao thông nghiêm ngặt ở đây.
Chi tiết
The police enforce the law to keep order.Cảnh sát thực thi pháp luật để giữ trật tự.
Đồng nghĩaimplementexecute
Cụm hay dùngenforce rulesenforce laws
Thường liên quan đến pháp luật và quy định.
/ˈentəti/
n
thực thể
The company is a separate legal entity.
Công ty là một thực thể pháp lý riêng biệt.
Chi tiết
The company is a legal entity.Công ty là một thực thể pháp lý.
Đồng nghĩabeingorganization
Cụm hay dùnglegal entitybusiness entity
Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.
/ɪˈkwɪvələnt/
adj
tương đương
One mile is equivalent to 1.6 kilometers.
Một dặm tương đương 1,6 ki-lô-mét.
Chi tiết
This amount is equivalent to five dollars.Số tiền này tương đương với năm đô la.
Đồng nghĩaequalcomparable
Cụm hay dùngequivalent amountequivalent valueequivalent terms
Dùng để so sánh giá trị.
/ɪˈvɒlv/
v
phát triển, tiến hóa
Languages evolve over centuries.
Ngôn ngữ phát triển qua nhiều thế kỷ.
Chi tiết
Species evolve to adapt to their environment.Các loài tiến hóa để thích nghi với môi trường.
Đồng nghĩadevelopprogress
Cụm hay dùngevolve over timeevolve into
Họ từevolution (n)
Thường dùng trong sinh học và xã hội.
/ɪkˈspænd/
v
mở rộng
The company plans to expand into Asian markets.
Công ty có kế hoạch mở rộng sang các thị trường châu Á.
Chi tiết
Metals expand when heated.Kim loại nở ra khi bị đốt nóng.
Đồng nghĩaenlargeextend
Cụm hay dùngexpand businessexpand knowledge
Họ từexpansion (n)expansive (adj)
Trái nghĩa: 'contract' (co lại).
/ɪkˈspoʊz/
v
phơi bày, để lộ
Travel exposes you to new cultures.
Du lịch phơi bày bạn với những nền văn hóa mới.
Chi tiết
The investigation will expose the truth.Cuộc điều tra sẽ phơi bày sự thật.
Đồng nghĩarevealuncover
Cụm hay dùngexpose secretsexpose flawsexpose to risk
Dùng để chỉ việc phơi bày hoặc tiết lộ.
/ɪkˈstɜːrnl/
adj
bên ngoài
External factors influenced the result.
Các yếu tố bên ngoài đã ảnh hưởng đến kết quả.
Chi tiết
The external features of the building are very attractive.Các đặc điểm bên ngoài của tòa nhà rất hấp dẫn.
Đồng nghĩaouteroutside
Cụm hay dùngexternal factorsexternal appearanceexternal environment
Dùng để chỉ những gì không nằm trong.
/fəˈsɪlɪteɪt/
v
tạo điều kiện thuận lợi
Technology facilitates global communication.
Công nghệ tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp toàn cầu.
Chi tiết
Technology can facilitate communication.Công nghệ có thể tạo điều kiện thuận lợi cho giao tiếp.
Đồng nghĩaassistease
Cụm hay dùngfacilitate learningfacilitate discussionfacilitate access
Dùng khi nói về sự hỗ trợ.
/ˌfʌndəˈmentl/
adj
cơ bản, nền tảng
Honesty is fundamental to trust.
Sự trung thực là nền tảng của niềm tin.
Chi tiết
Reading is a fundamental skill for learning.Đọc là một kỹ năng cơ bản để học.
Đồng nghĩabasicessential
Cụm hay dùngfundamental principlefundamental rightsfundamental changes
Dùng để chỉ điều cơ bản.
/ˈdʒenəreɪt/
v
tạo ra, sinh ra
Solar panels generate clean electricity.
Tấm pin mặt trời tạo ra điện sạch.
Chi tiết
Gió có thể tạo ra điện.
Đồng nghĩaproducecreate
Cụm hay dùnggenerate energygenerate incomegenerate ideas
Dùng để chỉ sự tạo ra.
/ˌdʒenəˈreɪʃn/
n
thế hệ
Each generation faces unique challenges.
Mỗi thế hệ đối mặt với những thử thách độc đáo.
Chi tiết
This generation is tech-savvy.Thế hệ này rất rành công nghệ.
Đồng nghĩaage groupcohortera
Cụm hay dùnggeneration gapnext generationyounger generation
Họ từgenerational (adj)intergenerational (adj)
In Vietnamese, 'thế hệ' is used similarly, e.g., 'thế hệ trẻ'.
/ˈɪmɪdʒ/
n
hình ảnh, ấn tượng
The company's public image improved.
Hình ảnh công chúng của công ty đã được cải thiện.
Chi tiết
The image of the sunset was breathtaking.Hình ảnh của hoàng hôn thật tuyệt đẹp.
Đồng nghĩapicturephoto
Cụm hay dùngdigital imagemental imageimage quality
Họ từimagine (v)imaginary (adj)
Hình ảnh có thể là thực hoặc tưởng tượng.
/ˈlɪbərəl/
adj
tự do, phóng khoáng
Liberal arts education broadens the mind.
Giáo dục nghệ thuật tự do mở rộng tâm trí.
Chi tiết
She has a liberal attitude towards education.Cô ấy có thái độ phóng khoáng đối với giáo dục.
Đồng nghĩaprogressivetolerant
Cụm hay dùngliberal valuesliberal artsliberal policies
Thường dùng để chỉ tư tưởng cởi mở.
/ˈlaɪsəns/
n
giấy phép
You need a license to operate a vehicle.
Bạn cần giấy phép để điều khiển phương tiện.
Chi tiết
You need a license to drive a car.Bạn cần giấy phép để lái xe.
Đồng nghĩapermitauthorization
Cụm hay dùngbusiness licensedriver's license
Cần thiết cho nhiều hoạt động hợp pháp.
/ˈlɒdʒɪk/
n
logic
Logic underpins philosophical argument.
Logic là nền tảng cho lập luận triết học.
Chi tiết
Logic helps us understand arguments better.Logic giúp chúng ta hiểu các lập luận tốt hơn.
Đồng nghĩareasoningrationale
Cụm hay dùnglogical reasoninglogic puzzleformal logic
Dùng để chỉ các nguyên tắc suy luận.
/ˈmɑːrdʒɪn/
n
lề, biên độ
The election was decided by a narrow margin.
Cuộc bầu cử được quyết định bởi một biên độ hẹp.
Chi tiết
There is a margin of error in the calculations.Có một biên độ sai số trong các phép tính.
Đồng nghĩaborderedge
Cụm hay dùngprofit marginmargin of errormargin for improvement
Dùng để chỉ khoảng cách hoặc biên độ.
/ˈmedɪkl/
adj
thuộc về y học
Medical research has saved millions of lives.
Nghiên cứu y học đã cứu hàng triệu sinh mạng.
Chi tiết
He is a medical student.Anh ấy là sinh viên y khoa.
Đồng nghĩaclinicalhealthcare
Cụm hay dùngmedical recordmedical treatment
Họ từmedicine (n)medically (adv)
Không dùng 'medical' cho bác sĩ; dùng 'doctor'.
/ˈmentl/
adj
thuộc về tinh thần
Mental health awareness is growing.
Nhận thức về sức khỏe tinh thần đang gia tăng.
Chi tiết
He has mental strength.Anh ấy có sức mạnh tinh thần.
Đồng nghĩapsychologicalintellectual
Cụm hay dùngmental illnessmental calculation
Họ từmentally (adv.)mentality (n.)
Không nhầm với 'mentor' (người hướng dẫn).
/ˈmɒdɪfaɪ/
v
sửa đổi, biến đổi
You can modify the settings as needed.
Bạn có thể sửa đổi cài đặt khi cần.
Chi tiết
You can modify the settings on your phone.Bạn có thể sửa đổi cài đặt trên điện thoại của mình.
Đồng nghĩaalteradjust
Cụm hay dùngmodify behaviormodify a documentmodify an agreement
Họ từmodification (n)modified (adj)
Dùng để chỉ sự thay đổi nhỏ.
/ˈmɒnɪtər/
v
theo dõi, giám sát
Doctors monitor patients' vital signs.
Bác sĩ theo dõi các dấu hiệu sinh tồn của bệnh nhân.
Chi tiết
He bought a new monitor for gaming.Anh ấy mua màn hình mới để chơi game.
Đồng nghĩascreendisplay
Cụm hay dùngcomputer monitormonitor the situation
Họ từmonitor (v)monitoring (n)
Màn hình máy tính hoặc giám sát. Động từ có nghĩa khác.
/ˈnetwɜːrk/
n
mạng lưới
Build a professional network early.
Xây dựng mạng lưới chuyên nghiệp sớm.
Chi tiết
Social network connects people.Mạng xã hội kết nối mọi người.
Đồng nghĩasystemweb
Cụm hay dùngnetwork of roadscomputer network
Họ từnetworking (n)network (v)
Có thể là danh từ (mạng lưới) hoặc động từ (kết nối mạng).
/ˈnoʊʃn/
n
khái niệm, ý niệm
The notion of free will has been debated for centuries.
Khái niệm về ý chí tự do đã được tranh luận qua nhiều thế kỷ.
Chi tiết
Her notion of success is different from mine.Khái niệm về thành công của cô ấy khác với tôi.
Đồng nghĩaconceptidea
Cụm hay dùngcommon notionpopular notionnotion of freedom
Họ từnotional (adj)
Dùng để diễn đạt ý tưởng trừu tượng.
/əbˈdʒektɪv/
adj
khách quan
Objective reporting builds credibility.
Đưa tin khách quan xây dựng uy tín.
Chi tiết
An objective view helps in making fair decisions.Một cái nhìn khách quan giúp đưa ra quyết định công bằng.
Đồng nghĩaimpartialunbiased
Cụm hay dùngobjective analysisobjective criteriaobjective reality
Họ từobjectivity (n)
Dùng để thể hiện sự công bằng.
/ˈɔːrient/
v
định hướng
New employees need help to orient themselves.
Nhân viên mới cần được giúp đỡ để định hướng.
Chi tiết
He will orient the new employees.Anh ấy sẽ định hướng cho nhân viên mới.
Đồng nghĩaguideposition
Cụm hay dùngorient oneselforient towardsorient the audience
Thường dùng trong giáo dục hoặc đào tạo.
/pərˈspektɪv/
n
quan điểm, góc nhìn
Try to see things from another perspective.
Hãy cố gắng nhìn mọi thứ từ một quan điểm khác.
Chi tiết
Her perspective on the issue is very insightful.Quan điểm của cô ấy về vấn đề này rất sâu sắc.
Đồng nghĩaviewpointangle
Cụm hay dùngdifferent perspectiveunique perspectivecultural perspective
Dùng để chỉ cách nhìn nhận khác nhau.
/prɪˈsaɪs/
adj
chính xác, cụ thể
The instructions must be precise.
Hướng dẫn phải chính xác.
Chi tiết
Her measurements were precise and reliable.Các phép đo của cô ấy rất chính xác và đáng tin cậy.
Đồng nghĩaexactspecific
Cụm hay dùngprecise measurementprecise languageprecise time
Dùng để chỉ sự chính xác.
/praɪm/
adj
chính, hàng đầu
Health is of prime importance.
Sức khỏe là quan trọng hàng đầu.
Chi tiết
He is the prime suspect in the case.Anh ấy là nghi phạm chính trong vụ án.
Đồng nghĩamainchief
Cụm hay dùngprime exampleprime importance
Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.
/saɪˈkɒlədʒi/
n
tâm lý học
Psychology helps us understand human behavior.
Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành vi con người.
Chi tiết
Psychology helps us understand human actions.Tâm lý học giúp chúng ta hiểu hành động của con người.
Đồng nghĩamental sciencebehavioral science
Cụm hay dùngpsychology degreepsychology researchclinical psychology
Dùng để chỉ lĩnh vực nghiên cứu tâm lý.
/pərˈsuː/
v
theo đuổi
She decided to pursue a career in medicine.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp y học.
Chi tiết
She decided to pursue her dreams.Cô ấy quyết định theo đuổi ước mơ của mình.
Đồng nghĩachasefollow
Cụm hay dùngpursue a goalpursue a career
Thường dùng khi nói về mục tiêu cá nhân.
/ˈreɪʃioʊ/
n
tỷ lệ
The teacher-to-student ratio is 1:20.
Tỷ lệ giáo viên trên sinh viên là 1:20.
Chi tiết
The ratio of boys to girls is two to one.Tỷ lệ nam và nữ là hai trên một.
Đồng nghĩaproportionfraction
Cụm hay dùnginterest ratiodebt-to-equity ratioprofit ratio
Tỷ lệ thường được sử dụng trong toán học và thống kê.
/rɪˈdʒekt/
v
từ chối, bác bỏ
The committee rejected the proposal.
Ủy ban đã bác bỏ đề xuất.
Chi tiết
They decided to reject the proposal.Họ quyết định từ chối đề xuất.
Đồng nghĩadismissdecline
Cụm hay dùngreject an offerreject a claim
Dùng khi không đồng ý với điều gì đó.
/ˈrevənjuː/
n
doanh thu
Government revenue comes mainly from taxes.
Doanh thu chính phủ chủ yếu từ thuế.
Chi tiết
The company reported a significant increase in revenue.Công ty đã báo cáo sự gia tăng đáng kể về doanh thu.
Đồng nghĩaincomeearnings
Cụm hay dùngannual revenuerevenue growthrevenue stream
Họ từrevenues (n)
Dùng để chỉ doanh thu của công ty.
/ˈsteɪbl/
adj
ổn định
The economy remains stable despite challenges.
Nền kinh tế vẫn ổn định bất chấp các thử thách.
Chi tiết
The economy has remained stable for several years.Nền kinh tế đã duy trì ổn định trong nhiều năm.
Đồng nghĩasteadysecure
Cụm hay dùngstable economystable relationshipstable environment
Họ từstability (n)stabilize (v)
Dùng để miêu tả sự không thay đổi.
/staɪl/
n
phong cách
Writing style varies between academic disciplines.
Phong cách viết khác nhau giữa các ngành học thuật.
Chi tiết
Her style of writing is very unique.Phong cách viết của cô ấy rất độc đáo.
Đồng nghĩamannerapproach
Cụm hay dùngfashion stylewriting styleartistic style
Họ từstylish (adj)stylize (v)
Phong cách có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực khác nhau.
/ˈsʌbstɪtjuːt/
v
thay thế
You can substitute butter with olive oil.
Bạn có thể thay thế bơ bằng dầu ô-liu.
Chi tiết
You can substitute sugar with honey in this recipe.Bạn có thể thay thế đường bằng mật ong trong công thức này.
Đồng nghĩareplaceexchange
Cụm hay dùngsubstitute forsubstitute ingredients
Thường dùng trong ngữ cảnh nấu ăn.
/səˈsteɪn/
v
duy trì, chống đỡ
It's hard to sustain such intense effort.
Khó duy trì nỗ lực mãnh liệt như vậy.
Chi tiết
We must sustain the environment.Chúng ta phải duy trì môi trường.
Đồng nghĩamaintainsupport
Cụm hay dùngsustain lifesustain growth
Họ từsustainable (adj)sustainability (n)
Duy trì, giữ cho tiếp diễn lâu dài.
/ˈsɪmbl/
n
biểu tượng
The dove is a symbol of peace.
Chim bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Chi tiết
The dove is a symbol of peace.Bồ câu là biểu tượng của hòa bình.
Đồng nghĩaemblemsign
Cụm hay dùngnational symbolsymbol of lovecultural symbol
Dùng để thể hiện ý nghĩa sâu sắc.
/ˈtɑːrɡɪt/
n
mục tiêu
They missed their sales target by 10%.
Họ lỡ mục tiêu bán hàng 10%.
Chi tiết
The target audience is young adults.Đối tượng mục tiêu là thanh niên.
Đồng nghĩagoalobjective
Cụm hay dùngset a targettarget market
Họ từtarget (v)targeted (adj)
Vừa là danh từ (mục tiêu) vừa là động từ (nhắm vào).
/ˈtrænzɪt/
n
sự quá cảnh, vận chuyển
Public transit reduces traffic congestion.
Giao thông công cộng giảm tắc nghẽn.
Chi tiết
The transit of goods takes several days.Sự quá cảnh hàng hóa mất vài ngày.
Đồng nghĩatransportationmovement
Cụm hay dùngpublic transittransit systemtransit time
Thường dùng trong lĩnh vực vận tải.
/trend/
n
xu hướng
There is a growing trend towards remote work.
Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Chi tiết
There is a growing trend towards remote work.Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.
Đồng nghĩatendencymovement
Cụm hay dùngcurrent trendmarket trendsocial trend
Dùng để chỉ sự thay đổi trong xã hội.
/ˈvɜːrʒn/
n
phiên bản
Please use the latest version of the software.
Vui lòng sử dụng phiên bản mới nhất của phần mềm.
Chi tiết
Tell me your version of the story.Kể cho tôi nghe phiên bản câu chuyện của bạn.
Đồng nghĩaeditionvariant
Cụm hay dùngnew versionoriginal version
Họ từversioning (n)
Thường dùng cho phần mềm, sách, hoặc câu chuyện.
/ˈwelfer/
n
phúc lợi xã hội
The welfare system supports the vulnerable.
Hệ thống phúc lợi xã hội hỗ trợ những người dễ tổn thương.
Chi tiết
The welfare system supports those in need.Hệ thống phúc lợi hỗ trợ những người cần giúp đỡ.
Đồng nghĩawell-beingbenefit
Cụm hay dùngsocial welfarewelfare programwelfare state
Thường liên quan đến chính sách xã hội.
/werˈæz/
conj
trong khi đó
Whereas some prefer cities, others love rural life.
Trong khi một số người thích thành phố, những người khác yêu cuộc sống nông thôn.
Chi tiết
He likes coffee, whereas she prefers tea.Anh ấy thích cà phê, trong khi đó cô ấy thích trà.
Đồng nghĩawhilealthough
Cụm hay dùngwhereas clausewhereas statement
Dùng để so sánh hai ý kiến khác nhau.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...