Kho từ › awl-sublist-5 › Aware

Aware

B2 adj 📁 awl-sublist-5 IELTS
nhận thức được
UK /əˈwer/ · US /əˈwer/
Having knowledge or understanding of something.
Consumers are increasingly aware of environmental issues.
→ Người tiêu dùng ngày càng nhận thức về các vấn đề môi trường.
She is aware of the risks involved.→ Cô ấy nhận thức được những rủi ro liên quan.
Đồng nghĩa
consciousinformed
Collocations
be aware ofbecome awarefully aware
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về nhận thức trong bài nói.
Dùng để chỉ sự nhận thức về vấn đề.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...