Từ vựng C1

Chủ đề science-research · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

qualitative

/ˈkwɒlɪtətɪv/ C1 IELTS phổ biến #523

Nghĩa

định tính adj

Định nghĩa · related to qualities or characteristics, not numbers

“Qualitative research explores subjective experience.”Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.

“The study focused on qualitative data.”Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.

Đồng nghĩa descriptivesubjective
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'quality' (chất lượng).

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả phương pháp nghiên cứu trong IELTS.

Ghi chú · Khác với dữ liệu định lượng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...