qualitative
Nghĩa
Định nghĩa · related to qualities or characteristics, not numbers
“Qualitative research explores subjective experience.”Nghiên cứu định tính khám phá trải nghiệm chủ quan.
“The study focused on qualitative data.”Nghiên cứu tập trung vào dữ liệu định tính.
Mẹo IELTS · Dùng để mô tả phương pháp nghiên cứu trong IELTS.
Ghi chú · Khác với dữ liệu định lượng.