Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

route

/ruːt/ B2 IELTS phổ biến #529

Nghĩa

tuyến đường n

Định nghĩa · a way or path to a place

“Choose the most efficient route.”Chọn tuyến đường hiệu quả nhất.

“We took the coastal route.”Chúng tôi đi theo đường ven biển.

Đồng nghĩa pathitinerary
Cụm hay dùng bus routescenic route
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'rupta' (đường đi).

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành trình trong IELTS.

Ghi chú · Đường đi, lộ trình, thường có sẵn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...