Từ vựng A2

Chủ đề chu-de-bien · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Clam

/klæm/ A2

Nghĩa

Nghêu n

Định nghĩa · A type of shellfish with a hard shell.

“I like to eat clam soup on cold days.”Tôi thích ăn súp nghêu vào những ngày lạnh.

“We ate clam chowder for lunch.”Chúng tôi ăn súp nghêu cho bữa trưa.

Đồng nghĩa shellfishmollusk

Mẹo IELTS · Mô tả món ăn trong IELTS có thể dùng từ này.

Ghi chú · Nghêu là loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...