Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

team

/tiːm/ B2 IELTS phổ biến #535

Nghĩa

đội, nhóm n

Định nghĩa · A group of people working together towards a common goal.

“A strong team can achieve remarkable things.”Một đội mạnh có thể đạt được những điều phi thường.

“She is a team player.”Cô ấy là người chơi đồng đội.

Đồng nghĩa groupsquad
Cụm hay dùng team memberteam spirit

Mẹo IELTS · Nêu rõ vai trò trong nhóm khi nói về kinh nghiệm.

Ghi chú · Thường dùng trong thể thao hoặc công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...