Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

technology

/tekˈnɒlədʒi/ B2 IELTS phổ biến #178

Nghĩa

công nghệ n

Định nghĩa · The application of scientific knowledge for practical purposes.

“Technology has reshaped modern life.”Công nghệ đã định hình lại cuộc sống hiện đại.

“Technology has changed our lives.”Công nghệ đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.

Mẹo IELTS · Thảo luận về công nghệ trong các chủ đề hiện đại.

Ghi chú · Công nghệ, thường nói về máy móc, kỹ thuật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...