Từ vựng A2

Chủ đề cong-viec-nha · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

clean the kitchen

/kliːn ðə ˈkɪʧən/ A2

Nghĩa

Lau dọn bếp v.phr

Định nghĩa · To clean and organize the kitchen area.

“We clean the kitchen after dinner every night.”Chúng tôi lau dọn bếp sau bữa tối mỗi tối.

“She cleans the kitchen every evening.”Cô ấy lau dọn bếp mỗi tối.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi mô tả thói quen hàng ngày trong IELTS.

Ghi chú · Lau dọn bếp, bao gồm mặt bàn và sàn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...