Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

undertake

/ˌʌndərˈteɪk/ B2 IELTS phổ biến #240

Nghĩa

tiến hành, đảm nhận v

Định nghĩa · To take on a task or responsibility.

“The team undertook a major research project.”Nhóm đã đảm nhận một dự án nghiên cứu lớn.

“She decided to undertake the project alone.”Cô ấy quyết định tiến hành dự án một mình.

Đồng nghĩa take oncommit to
Họ từ undertaking (n)
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'under' và 'take'.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để thể hiện trách nhiệm trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...