Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-8 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visual

/ˈvɪʒuəl/ B2 IELTS phổ biến #479

Nghĩa

thuộc về thị giác adj

Định nghĩa · Related to seeing or sight.

“Visual learners prefer diagrams.”Người học bằng thị giác thích sơ đồ.

“The visual effects were stunning in the movie.”Các hiệu ứng thị giác thật tuyệt vời trong bộ phim.

Đồng nghĩa opticalgraphic
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ 'visus' (nhìn).

Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả hình ảnh trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các yếu tố liên quan đến thị giác.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...