Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

eating disorder

/ˈiːtɪŋ dɪsˈɔːrdər/ A2

Nghĩa

Rối loạn ăn uống n.phr

Định nghĩa · A serious condition affecting eating habits.

“She has an eating disorder that makes her very weak and tired.”Cô ấy bị rối loạn ăn uống khiến cô rất yếu và mệt mỏi.

“She was diagnosed with an eating disorder.”Cô ấy được chẩn đoán mắc rối loạn ăn uống.

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe tâm lý để thể hiện sự nhạy cảm.

Ghi chú · Rối loạn ăn uống, bệnh tâm lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...