Từ vựng A2

Chủ đề suc-khoe · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pneumonia

/nuːˈmoʊniə/ A2

Nghĩa

Viêm phổi n

Định nghĩa · A serious lung infection that can be life-threatening.

“Pneumonia can make it hard to breathe and needs medical help.”Viêm phổi có thể làm khó thở và cần sự giúp đỡ y tế.

“The child was hospitalized with pneumonia.”Đứa trẻ nhập viện vì viêm phổi.

Đồng nghĩa lung infection
Họ từ pneumonic (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về bệnh tật.

Ghi chú · Viêm phổi, nhiễm trùng phổi do vi khuẩn hoặc virus.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...