Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Batata

/bæ’tɑ:tə/ A2

Nghĩa

Khoai lang n

Định nghĩa · A type of sweet potato that is often orange or purple.

“I enjoy baking batata with cinnamon and sugar.”Tôi thích nướng khoai lang với quế và đường.

“Batata is rich in fiber.”Khoai lang giàu chất xơ.

Đồng nghĩa sweet potatoyam
Cụm hay dùng baked batatabatata fries

Mẹo IELTS · Mention batata for discussing traditional foods.

Ghi chú · Khoai lang, từ Tây Ban Nha/Bồ Đào Nha.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...