Từ vựng A2

Chủ đề rau-cu-qua · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pepper-elder

/ˈpepəˈeldə(r)/ A2

Nghĩa

Rau càng Cua n.phr

Định nghĩa · A plant used in cooking, known for its unique flavor.

“Pepper-elder is a tasty vegetable in many dishes.”Rau càng cua là một loại rau ngon trong nhiều món ăn.

“Pepper-elder is used in traditional medicine.”Rau càng cua được dùng trong y học cổ truyền.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ẩm thực.

Ghi chú · Rau càng cua, loại rau dại ăn sống hoặc nấu canh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...