Từ vựng A2

Chủ đề giao-thong · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Motorway

/ˈmoʊtərweɪ/ A2

Nghĩa

Xa lộ n

Định nghĩa · A large road designed for fast driving, usually with multiple lanes.

“Driving on the motorway is usually very fast.”Lái xe trên xa lộ thường rất nhanh.

“Take the motorway to London.”Đi xa lộ đến London.

Đồng nghĩa highwayfreeway

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về giao thông.

Ghi chú · Xa lộ, đường cao tốc (Anh-Anh).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...