Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defender

/dɪˈfɛn.dər/ A2

Nghĩa

hậu vệ n

Định nghĩa · A player whose main role is to stop the opposing team from scoring.

“The defender protects the goal from the other team.”Hậu vệ bảo vệ khung thành khỏi đội đối phương.

“The defender blocked the shot.”Hậu vệ chặn cú sút.

Mẹo IELTS · Mô tả vị trí cầu thủ khi nói về thể thao.

Ghi chú · Hậu vệ, cầu thủ phòng ngự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...