Từ vựng A2

Chủ đề bong-da · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Commentator

/ˈkɒm.ənˌteɪ.tər/ A2

Nghĩa

Bình luận viên n

Định nghĩa · A person who reports on events, especially in sports or news.

“The commentator describes the game on the radio.”Bình luận viên mô tả trận đấu trên radio.

“The commentator praised the player.”Bình luận viên khen ngợi cầu thủ.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về truyền thông.

Ghi chú · Bình luận trực tiếp sự kiện, thường trên TV/radio.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...