Từ vựng A2

Chủ đề thoi-tiet · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Celsius

/ˈsɛl.si.əs/ A2

Nghĩa

(thuộc)độC adj

Định nghĩa · Relating to a temperature scale where water freezes at zero.

“The temperature is ten degrees Celsius today.”Nhiệt độ hôm nay là mười độ C.

“Water freezes at 0 Celsius.”Nước đóng băng ở 0 độ C.

Đồng nghĩa centigrade
Họ từ centigrade (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nhiệt độ trong IELTS.

Ghi chú · Đơn vị đo nhiệt độ, viết tắt °C.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...