Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Starfruit

/ˈstɑːrˌfruːt/ A2

Nghĩa

Quả khế n

Định nghĩa · A tropical fruit with a star shape when cut.

“Starfruit is sweet and looks like a star when cut.”Quả khế ngọt và trông giống như một ngôi sao khi cắt.

“She added starfruit to the fruit salad.”Cô ấy thêm khế vào salad trái cây.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về trái cây trong IELTS.

Ghi chú · Hình ngôi sao khi cắt, vị chua nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...