Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Pineapple

/ˈpaɪnˌæp.əl/ A2

Nghĩa

Quả dứa n

Định nghĩa · A tropical fruit with a spiky skin and sweet inside.

“We drink fresh pineapple juice in the summer.”Chúng tôi uống nước dứa tươi vào mùa hè.

“She bought a fresh pineapple.”Cô ấy mua một quả dứa tươi.

Mẹo IELTS · Nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Không nhầm với 'pine' (cây thông).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...