Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Jackfruit

/ˈdʒækˌfruːt/ A2

Nghĩa

Quả mít n

Định nghĩa · A large tropical fruit with a sweet, fibrous flesh.

“Jackfruit is a large fruit that grows on trees in tropical areas.”Quả mít là một loại trái cây lớn mọc trên cây ở vùng nhiệt đới.

“Jackfruit is often used as a meat substitute.”Mít thường được dùng thay thế thịt.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về ẩm thực châu Á.

Ghi chú · Mít có thể ăn sống hoặc nấu chín.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...