Từ vựng A2

Chủ đề trai-cay · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pomegranate

/ˈpɒm.ɪˌɡræn.ɪt/ A2

Nghĩa

quả lựu n

Định nghĩa · A round fruit with a tough outer skin and many seeds inside.

“Pomegranates are full of juicy seeds and are very healthy to eat.”Quả lựu đầy hạt nước và rất tốt cho sức khỏe khi ăn.

“Pomegranate seeds are rich in antioxidants.”Hạt lựu giàu chất chống oxy hóa.

Đồng nghĩa fruitseeded fruit
Cấu tạoTừ 'pom' (quả) + 'granate' (hạt).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về thực phẩm trong IELTS.

Ghi chú · Lựu có nhiều hạt nhỏ ăn được.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...