Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

layer

/'leiə/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2168

Nghĩa thường dùng

lớp, tầng danh từ

“There are multiple layers to this issue.”Có nhiều lớp trong vấn đề này.

Đồng nghĩa stratumtiersheetcoating
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

layer

/'leiə/

danh từ

  • người đặt, người gài (bẫy)
  • lớp
    • a layer of clay: lớp đất sét
  • (địa lý,ddịa chất) tầng đất, địa tầng
  • cành chiết
  • mái đẻ (trứng)
    • a good layer: mái đẻ (trứng) tốt
  • (số nhiều) dải lúa bị rạp
  • đầm nuôi trai

ngoại động từ

  • sắp từng lớp, sắp từng tầng
  • chiết cành

nội động từ

  • ngả, ngả rạp xuống (lúa)
Định nghĩa tiếng Anh

n. single thickness of usually some homogeneous substance n. a relatively thin sheetlike expanse or region lying over or under another n. a hen that lays eggs n. thin structure composed of a single thickness of cells

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...