Từ vựng A2

Chủ đề dong-vat · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Leopard

/ˈlɛp.ərd/ A2

Nghĩa

Báo n

Định nghĩa · A large spotted cat found in Africa and Asia.

“The leopard is fast and hunts for food at night.”Báo nhanh và săn mồi vào ban đêm.

“The leopard climbed a tree.”Con báo leo lên cây.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về động vật hoang dã.

Ghi chú · Báo hoa mai, có đốm đen trên lông vàng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...