Từ vựng B2

Chủ đề education · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Formal education

B2 IELTS

Nghĩa

Giáo dục chính quy n.phr

Định nghĩa · Education received from schools or universities.

“While formal education provides essential knowledge, many skills are acquired through practical experience and self-directed learning.”Trong khi giáo dục chính quy cung cấp kiến thức cần thiết, nhiều kỹ năng được thu nhận thông qua kinh nghiệm thực tiễn và học tập tự định hướng.

“Formal education is essential for career advancement.”Giáo dục chính quy là cần thiết cho sự thăng tiến nghề nghiệp.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến trường học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...