Từ vựng B2

Chủ đề media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Keep track of

B2 IELTS

Nghĩa

Theo dõi (để nắm được thông tin) v.phr

Định nghĩa · To monitor or follow something closely.

“It is essential for researchers to keep track of their data to ensure the accuracy and reliability of their findings.”Điều quan trọng là các nhà nghiên cứu phải theo dõi dữ liệu của họ để đảm bảo độ chính xác và độ tin cậy của các phát hiện.

“It's important to keep track of your expenses.”Việc theo dõi chi tiêu của bạn là rất quan trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự chú ý trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong quản lý thời gian.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...