Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-3 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sex

/seks/ B2 IELTS phổ biến #171

Nghĩa

giới tính n

Định nghĩa · The biological distinction between male and female.

“The data is broken down by age and sex.”Dữ liệu được phân chia theo độ tuổi và giới tính.

“They talked about sex education.”Họ nói về giáo dục giới tính.

Đồng nghĩa genderintercourse
Cụm hay dùng sex rolesafe sex
Cấu tạoTừ gốc 'sex' với nghĩa giới tính.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về giới tính trong bài viết.

Ghi chú · Phân biệt 'sex' (giới tính sinh học) và 'gender' (bản dạng giới).

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...