Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Hence

/hens/ B2 IELTS phổ biến #205

Nghĩa

do đó, vì vậy adv

Định nghĩa · As a result; for that reason.

“The system is outdated; hence the need for reform.”Hệ thống đã lỗi thời; do đó cần phải cải cách.

“It was raining; hence, we stayed indoors.”Trời mưa; do đó, chúng tôi ở trong nhà.

Đồng nghĩa thereforethus
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Old English 'hence'.

Mẹo IELTS · Sử dụng để liên kết các ý trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ nguyên nhân và kết quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...