Contact
/ˈkɒntækt/ B2 IELTS phổ biến #252
Nghĩa
sự liên hệ, tiếp xúc
n
Định nghĩa · The act of communicating with someone.
“Maintain regular contact with your supervisor.”Duy trì liên hệ thường xuyên với người giám sát.
“He made contact with the company.”Anh ấy đã liên hệ với công ty.
Đồng nghĩa
communicationconnection
Cụm hay dùng
make contactstay in contactlose contact
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về liên hệ trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên hệ giữa người với người.