Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-5 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Contact

/ˈkɒntækt/ B2 IELTS phổ biến #252

Nghĩa

sự liên hệ, tiếp xúc n

Định nghĩa · The act of communicating with someone.

“Maintain regular contact with your supervisor.”Duy trì liên hệ thường xuyên với người giám sát.

“He made contact with the company.”Anh ấy đã liên hệ với công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về liên hệ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự liên hệ giữa người với người.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...